BIOSYS - NGUỒN GIỐNG VI SINH NHẬP KHẨU TỪ NHẬT BẢN!

 

 

Với việc quan tâm đến chất lượng và khách hàng, cùng với giá trị cốt lõi của công ty, Công ty TNHH Sinh học quốc tế BIOSYS bảo đảm luôn đưa đến quý khách hàng các sản phẩm mà chúng tôi tự hào nhất.

 

                         

                         

Số TT Tên SP Thành phần

(Cfu/g; cfu/ml)

Công dụng

VI SINH ĐƯỜNG RUỘT, TRỘN THỨC ĂN

1

BS- D1

 

Vi sinh đường ruột giúp tiêu hóa triệt để thức ăn

 
Lactobacillus acidophylus (1 x 108), Lactobacillus plantarum(1.5 x 108), Saccharomyces cerevisiae (2 x 108), Bacillus subtilis (2 x 108). Các enzym phân giải: Amylase, Protease, Phytase, Lipase, Cellulase

·       Tăng cường khả năng tiêu hóa, giảm tỉ lệ tiêu tốn thức ăn  (FCR).

·       Giúp vật nuôi khỏe mạnh, mau lớn, tăng trưởng nhanh.

·       Kích thích  ăn ngon miệng. Phòng chống các bệnh đường ruột.

·       Giảm lượng phân thải ra, góp phần làm sạch môi trường.

Liều lượng sử dụng: 1 kg/tấn thức ăn.
2

BS- D2

 

Vi sinh đường ruột phòng trị các bệnh đường ruột 

Lactobacillus plantarum(108), Bifidobacterium sp(108), Saccharomyces boulardii(108), Bacillus subtilis (108).

Enzyme: Amylase, Protease, Phytase

 

·   Tăng cường khả năng tiêu hóa, giảm tỉ lệ tiêu tốn thức ăn  (FCR).

·  Giúp vật nuôi khỏe mạnh, mau lớn, tăng trưởng nhanh.

·  Phòng chống các bệnh đường ruột, đặc biệt bệnh phân trắng.

·  Giảm lượng phân thải ra, góp phần làm sạch môi trường.

Liều lượng sử dụng:  1 kg/tấn thức ăn.
3

BS- D3

Dạng Dung dịch

 

Vi sinh đường ruột phòng trị bệnh đường ruột, phân trắng

 
Lactobacillus acidophylus (≥ 108), Lactobacillus plantarum(≥108), Saccharomyces cerevisiae (≥108), Bacillus licheniformis (≥ 108), Bacillus subtilis (≥ 108). Các enzym phân giải: Amylase, Protease, Phytase, Lipase, Cellulase.

·  Làm sạch nước ao, xử lý các chất hữu cơ trong nước.

·  Dùng trộn thức ăn giúp tăng cường khả năng tiêu hóa, giảm tỉ lệ tiêu tốn thức ăn , ruột nở to, phân sạch không có mùi hôi.

·  Phòng chống các bệnh đường ruột, đặc biệt bệnh phân trắng.

·  Liều lượng sử dụng:      

·  Xử lý nước: 1 lít/ 8.000 - 10. 000m3 

Trộn thức ăn: 1 lít/ tấn thức ăn . Ngày 2 lần.
4

BS-GALA

Vi sinh đường ruột giúp tiêu hóa triệt để thức ăn

Pediococcus acidilactici (≥ 108), Saccharomyces cerevisiae (≥108), ), Lactobacillus plantarum (≥108),

·  Dùng trộn thức ăn giúp tăng cường khả năng tiêu hóa, giảm tỉ lệ tiêu tốn thức ăn , ruột nở to, phân sạch không có mùi hôi.

Liều lượng sử dụng:  1 kg/tấn thức ăn.

VI SINH XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG, KHỬ KHÍ ĐỘC

5

BS- Elegant

Xử lý đáy và nước ao nuôi 

B.subtilis (2.5 x 109), Bacillus licheniformis (2.5 x 109), Lactobacillus acidophylus (1.0 x 108), Lactobacillus plantarum (1.0 x 108), Saccharomyces cerevisiae (1 x 108).

Enzym: Amylase, Phytase, Protease, Lipase,

·  Làm sạch mùn bã hữu cơ lắng tụ ở đáy ao.

·  Làm giảm mùi hôi, khí độc trong ao.

·  Giúp cho nước ao lên màu đẹp.

·  Liều lượng sử dụng:

1kg/ 8.000m3– 10.000 m3 nước

 
6

BS- Express

Chuyên dùng xử lý đáy, khử mùi hôi, phân giải NH3,  NO, NO3 

Pseudomonas putida (1.0 x 109), Clostridium spp (1.5 x 109), Nitrosomonas spp (1 x 108), Nitrobacter spp (1.5 x 108), Saccharomyces boulardii (1.5 x 108), Rhodobacter spp (1.5 x 108)

Enzym: Amylase, Phytase, Protease.

 

·  Phân  hủy các chất lắng tụ hữu cơ một cách nhanh chóng.

·  Giảm khí độc trong nước.

·  Cải thiện chất lượng nước một cách toàn diện.

·  Liều lượng sử dụng:

1Kg/ 20.000mnước

7

BS – Eco

Chuyên dùng xử lý đáy, giảm khí độc 
B. subtilis (≥ 108),  B. polymyxa (≥ 108), T. hazianum (≥ 108), T. viride (≥ 108), S. boulardii (≥ 108) Nitrosomonas spp (≥ 107), Nitrobacter spp (≥107).

·  Làm sạch mùn bã hữu cơ lắng tụ ở đáy ao.

·  Làm giảm mùi hôi, khí độc trong ao.

·  Liều lượng sử dụng:

 1Kg/ 10. 000m3 nước

8

BS- Enter

Phân giải chất thải đáy ao 

Rhodobacter capsulatus(108), Rhodococcus spp(108),

Paracoccus denitrificans (108) , Pseudomonas putida(108)

·  Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S, giảm tảo

·  Liều dùng: 1 lít/10.000m3.

 
9

RS

Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2,
Rhodobacter capsulatus(109), Rhodopseudomonas palustris (109), Thiobacillus denitrificans(108), Pseudomonas putida(108)

·  Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S, giảm tảo

·  Liều dùng: 1 kg/10.000m3. Thời điểm sử dụng: ban ngày trời có nắng.

10

RS1

Dạng dd

Xử lý đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S
Rhodobacter capsulatus(109), Rhodopseudomonas palustris (109), Thiobacillus denitrificans (108), Pseudomonas putida(108)

·  Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S, giảm tảo

·  Liều dùng: 1 lít/3.000m3.

·  Sử dụng vào ban ngày.

11

RSN

Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S

Rhodobacter capsulatus(108), Rhodococcus spp(108),

Paracoccus denitrificans (108) , Nitrosomonas spp (≥ 108),

Nitrobacter spp (≥108).

·  Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S.

Liều dùng: 1 kg/10.000m3. Thời điểm sử dụng: ban ngày trời có nắng.

 

12

BS-ENSURE

Dạng dd

Xử lý đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S
Nitrosomonas sp(107) Nitrobacter sp(107) Bacillus subtilis (108) Saccharomyces cerevisiae(107),  Bacillus licheniformis(108)

Giảm ô nhiễm đáy ao, đẩy nhanh quá trình phân hủy thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.

 Ngăn ngừa khí độc có hại trong ao nuôi. Liều dùng: 1 lít/5.000m3.

13

BS-FAST

Phân giải chất thải đáy ao,

 

Bacillus subtilis(108), Bacillus licheniformis (108), Nitrosomonas sp(107), Nitrobacter sp(107), Saccharomyces cerevisiae(108)

·  Phân giải chất thải đáy ao

Liều dùng: 1 kg/10.000m3. Thời điểm sử dụng: ban ngày trời có nắng

 

14

BS-FIX

Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S

 

Nitrosomonas sp 107,

Nitrobacter sp  107,

Rhodobacter capsulatus   108

Paracoccus denitrificans  108

Aspergillus niger  108

·  Phân giải chất thải đáy ao, giảm hàm lượng NO2, H2S.

Liều dùng: 1 kg/10.000m3

 

15

BS-SOL

Dạng dd

Xử lý NO2

Rhodobacter capsulatus 108

Rhodopseudomonas palustris 108 ,

Paracoccus denitrificans 108

Xử lý NO2.

Liều dùng: 1 lít/5.000m3

 

16

BS-DECA

Xử lý NO2, H2S

 

Rhodobacter capsulatus 108

Thiobacillus sp 108 ,

Paracoccus denitrificans 108

Xử lý NO2, H2S

Liều dùng: 1kg/5.000m3.

 

17

BS- A1

Xử lý hố phân gia súc, gia cầm, xử lý mùi hôi
Bacillus spp(108), Streptococcus feacium(108), Trichoderma harzianum(108), Aspergillus niger(108)

Phân giải chất hữu cơ, xác bã động thực vật, xử lý hố phân gia súc, gia cầm, xử lý mùi hôi.

Liều dùng: 2-3 kg/tấn phân
18

BS – A2

 

Xử lý ủ rơm rạ

 

Bacillus spp(108), Trichoderma harzianum(108),

Xử lý ủ phân, phân giải rơm rạ, lá cây, vỏ cà phê, Xác bả động thực vật, Phosphate khó tan…

Liều dùng: 2-3 kg/tấn sản phẩm.
19

BS-A3

Ủ phân hữu cơ

 

Bacillus spp(108), Streptococcus feacium(108), Aspergillus niger(108) Dùng ủ các loại phân hữu cơ

SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG KHÁC

20

YUCCA

Dạng dd

 

Yucca đậm đặc 100% chiết xuất từ cây  Yucca Schidigera. Hấp thu cực nhanh các khí độc trong ao nuôi
21

YUCCA

Dạng bột

 

Yucca đậm đặc 100% chiết xuất từ cây  Yucca Schidigera. Hấp thu cực nhanh các khí độc trong ao nuôi

SẢN PHẨM CÓ NGUỒN GỐC SINH HỌC BỔ SUNG

22

BS-BETAGLUCAN

1-3 , 1-6

 

Betaglucan 40% Thúc đẩy quá trình tạo kháng nguyên cho cơ thể, giúp tăng đề kháng với bệnh tật. Bồi bổ gan tụy
23

BS-MANNAN

(MOS)

 

Mannan 35%, Betaglucan 5% Thúc đẩy quá trình tạo kháng nguyên cho cơ thể, giúp tăng hiệu suất đường tiêu hóa, giảm các bệnh đường ruột. Bồi bổ gan tụy
  •  

     

                       

 

     

 

   

    

    

 

   

 

Copyright ©2017 BIOLOGY SYSTEM INTERNATIONAL-BIOSYS
84 Đường 13C - Phường Bình Trị đông B - Quận Bình Tân - TP.HCM
ĐT: (08.22533313)  - FAX: (08.22533313) - email: biosys@biosys.com.vn